Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 以後dĩ hậu
- 1
sau này, mai đây, mai sau
Sau, kể từ bây giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금부터 뒤.
Hồi trẻ, chú ấy không chuẩn bị gì cho cuộc sống sau này mà chỉ sống phung phí.
Tôi nghĩ sứ mệnh của chúng ta là trao lại trái đất trong sạch cho các thế hệ sau này.
- 2
về sau
Bao gồm thời điểm trở thành tiêu chuẩn và sau đó nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 때를 포함하여 그 뒤.
Kể từ sau mười năm chiến tranh, đất nước đã trở nên hoang tàn.
Tôi tin rằng sau cái chết vẫn còn có thế giới bên kia.