Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    đọc

    Nhìn bài hay chữ rồi phát ra tiếng theo âm đó và thể hiện thành lời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 글자를 보고 그 음대로 소리를 내어 말로 나타내다.

    • Đến chùa thì nghe thấy tiếng nhà sư tụng kinh.

    • Đứa bé đọc to, rõ ràng từng chữ cuốn truyện cổ tích.

  2. 2

    đọc hiểu

    Nhìn chữ và biết ý nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글을 보고 뜻을 알다.

    • Chiều nay tôi đã đọc sách.

    • Bài viết của giáo sư Kim khó quá nên đọc không dễ chút nào.

  3. 3

    đọc

    Xem tác phẩm của nhà văn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 작가의 작품을 보다.

    • Hồi đại học tôi học chuyên ngành văn học Anh và đã đọc Shakespeare.

    • Một dịp tình cờ tôi đọc tác phẩm tiêu biểu của nhà văn đó và rồi bắt đầu sưu tầm các tác phẩm của ông.

  4. 4

    đọc được

    Biết ý nghĩa mà bức tranh, kí hiệu hay âm thanh thể hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그림이나 기호, 소리가 나타내는 뜻을 알다.

    • Dù là ca sĩ nhưng anh ta không biết đọc nhạc.

    • Để đọc bản đồ thì phải biết các ký hiệu trên bản đồ.