Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: interview
- 1
sự phỏng vấn
Việc gặp nhóm hay cá nhân và trao đổi nói chuyện, thu thập thông tin với mục đích đặc thù.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 목적을 가지고 개인이나 집단을 만나 이야기를 나누며 정보를 수집하는 일.
Đạo diễn đã quảng bá bộ phim mới trong buổi phỏng vấn với các phóng viên tạp chí.
Tôi đã đăng ký phỏng vấn ở đại sứ quán để xin cấp visa Mỹ.