Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 琉璃窓lưu ly song
- 1
cửa sổ kính, cửa kính
Cửa sổ được lắp kính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 유리를 끼워 만든 창.
Người say rượu ném chai soju làm vỡ cửa kính của nhà hàng.
Tôi ngắm cảnh bên ngoài qua cửa kính trên chiếc xe buýt đang chạy.