Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Thán từ

  1. 1

    ừ

    Tiếng nói khi thừa nhận như vậy trước lời của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 말에 그렇다고 인정할 때 하는 소리.

    • Ừm, nghe cũng hợp lý đấy.

    • Ừm, hình như cậu nói đúng.

  2. 2

    uhm

    Tiếng nói khi không vừa lòng hay lo lắng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않거나 걱정스러울 때 하는 소리.

    • Hừm, tớ thấy không hay lắm.

    • Hừm, thật đáng lo quá.

  3. 3

    hử

    Tiếng phát ra khi không tin được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 믿지 못할 때 내는 소리.

    • Ừm, tớ cũng không rõ lắm.

    • Ừm, liệu có thật sự được như mong muốn không ạ?