Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

외치다

oechida[외치다]Trung cấp · TOPIK IINói và viết

gào thét, hò hét, la lối, kêu ca

Động từ

  1. 1

    gào thét, hò hét, la lối, kêu ca

    Kêu lớn giọng

    Định nghĩa tiếng Hàn: 큰 소리를 지르다.

    • Người phụ nữ bị cướp túi khi đang đi trên đường đã hét lên: "Cướp! Cướp!"

    • Từ xa vọng lại tiếng những người lên tới đỉnh núi hét lên "Yaho!".

  2. 2

    hò hét, kêu gọi

    Chủ trương một cách mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 강하게 주장하다.

    • Các ứng cử viên nghị sĩ quốc hội ai nấy đều đi khắp nơi kêu gọi bầu cho mình.

    • Giai cấp thống trị cuối cùng đã đầu hàng trước tiếng hô đòi dân chủ của nhân dân.