Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thán từ
- 1
ơ hờ
Tiếng phát ra khi vô cùng mệt nhọc, sững sờ hoặc chán nản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 힘들거나 기가 막히거나 좌절할 때 내는 소리.
Nhìn căn phòng bừa bộn, tôi bất giác thở dài một tiếng "haizz".
Khi tôi làm vẻ mặt không hiểu, thầy giáo thốt lên "trời ạ".