Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

예매

sự đặt mua trước

Danh từGốc Hán: 豫買dự mãi

  1. 1

    sự đặt mua trước

    Việc mua trước khi đến thời điểm đã định những cái như vé xem phim hay vé tàu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차표나 입장권 등을 정해진 때가 되기 전에 미리 사 둠.

    • Anh ấy đã đặt vé trước bộ phim sẽ xem vào cuối tuần để hẹn hò với bạn gái.

    • Cô ấy quyết định nghỉ hè năm nay ở Mỹ nên vội vàng đặt mua vé máy bay trước.