Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

섭섭하다

seopseopada[섭써파다]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

thất vọng, ê chề

Tính từ

  1. 1

    thất vọng, ê chề

    Buồn bã và hối tiếc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서운하고 아쉽다.

    • Nghe tin anh ấy sẽ về Mỹ, Jisu lộ vẻ mặt buồn tiếc.

    • Yumin thấy tiếc khi gặp lại bạn sau bao lâu mà chỉ ăn bữa cơm rồi chia tay.

  2. 2

    tiếc nuối, buồn nản

    Buồn rầu và hối tiếc về cái bị mất đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 없어지는 것이 슬프고 아깝다.

    • Cả gia đình rất buồn khi phải bán căn nhà đã gắn bó.

    • Vận động viên buồn vì bị chấn thương chân nên lỡ mất cơ hội tham dự giải đấu.

  3. 3

    thất vọng, chán nản

    Trái với mong đợi nên buồn bã và bất mãn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기대에 어긋나 서운하거나 불만스럽다.

    • Nhân viên mới có vẻ hơi phật lòng khi buổi tiệc chào mừng dành cho mình bị hủy.

    • Tòa soạn tạp chí tặng quà tri ân mỗi tháng để độc giả không thấy phật lòng.