Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

영화

điện ảnh, phim

Danh từGốc Hán: 映畫ánh họa

  1. 1

    điện ảnh, phim

    Nghệ thuật tổng hợp, ghi hình đối tượng đang chuyển động và mang ý nghĩa nhất định rồi được trình chiếu trên màn hình bằng máy chiếu phim.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 의미를 갖고 움직이는 대상을 촬영하여 영사기로 영사막에 비추어서 보게 하는 종합 예술.

    • Bộ phim hành động này đã thu hút ánh nhìn của khán giả bằng những hình ảnh hoành tráng.

    • Bộ phim được công nhận về giá trị nghệ thuật này đã giành giải thưởng lớn tại liên hoan phim quốc tế.