Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

연극

sự diễn kịch

Danh từGốc Hán: 演劇diễn kịch

  1. 1

    sự diễn kịch

    Việc diễn viên diễn cho khán giả xem trên sân khấu theo kịch bản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 배우가 무대 위에서 대본에 따라 관객에게 연기를 보이는 것.

    • Vở kịch xem hôm nay rất cảm động.

    • Khán giả đến nhà hát kịch rất ít so với khán giả xem phim.

  2. 2

    sự đóng kịch (để lừa gạt ai đó)

    Hành động hay lời nói để làm cho người khác thấy như thật một sự giả dối nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 거짓을 사실인 것처럼 보이게 하기 위한 말이나 행동.

    • Tất cả chúng tôi đều bị màn kịch của Seunggyu lừa ngoạn mục.

    • Để không bị lộ chuyện mất việc, bố tôi đến giờ vẫn đóng kịch như thể vẫn đi làm.