Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꼭

kkok[꼭]Sơ cấp · TOPIK I

nhất định

1.Phó từ

  1. 1

    nhất định

    Dù có việc gì cũng nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 있어도 반드시.

    • Tất cả nhân viên nhất định phải tham dự cuộc họp.

    • Thầy giáo dặn học sinh nhất định phải làm bài tập trước ngày mai.

  2. 2

    chính xác, đúng

    Chính xác và không khác chút nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조금도 다르지 않고 정확하게.

    • Ngân hàng đó cứ chủ nhật là đóng cửa.

    • Tôi tốt nghiệp đúng bốn năm sau khi vào đại học.

  3. 3

    thật

    Rất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 잘.

    • Chiếc mũ mới mua vừa khít với đầu.

    • Bộ quần áo mẹ mặc hồi trẻ cũng vừa khít với người tôi.

  4. 4

    thật

    Rất thỏa mãn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 만족스럽게.

    • Tôi rất ưng chiếc túi mới mua.

    • Seunggyu vui mừng vì cuối cùng đã tìm được người phụ nữ hoàn toàn hợp ý mình.

2.Phó từ

  1. 1

    thật mạnh, thật chặt, thật chắc

    Hình ảnh dồn sức thật mạnh để nắm chặt cái gì đó mà không để thừa khoảng trống nào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 빈틈이 없이 힘주어 세게 누르거나 잡는 모양.

    • Gặp lại nhau sau mười năm, hai người vui mừng nắm chặt tay nhau.

    • Đứa trẻ sợ tiếng sấm nên nhắm chặt hai mắt trong chăn.

  2. 2

    cố, cố gắng, thật khó khăn

    Hình ảnh cố gắng vất vả để chịu đựng hay kiên trì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 애써서 힘들여 참거나 견디는 모양.

    • Cố nén cơn buồn ngủ ập đến, tôi chăm chỉ học bài.

    • Cố gắng chịu đựng cơn đau, Jisu bất giác nắm chặt lấy cô y tá.

  3. 3

    biệt (tăm), bặt (tăm)

    Một cách kiên trì trốn không để bị nhìn thấy hay ở suốt một chỗ không đi ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보이지 않게 숨거나 한 곳에서 나오지 않는 모양.

    • Các bạn không tìm thấy tôi đang trốn kỹ dưới gầm bàn.

    • Seunggyu không muốn chạm mặt khách nên ru rú trong phòng.