Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

콘서트

konseoteu[콘서트]Sơ cấp · TOPIK IVăn hoá đại chúng

buổi hòa nhạc

Danh từGốc Hán: concert

  1. 1

    buổi hòa nhạc

    Buổi họp mặt chơi các nhạc cụ hoặc hát cho khán thính giả thưởng thức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 악기를 연주하거나 노래를 하여 청중에게 들려주는 모임.

    • Đến cuối năm, các buổi hòa nhạc đủ loại được tổ chức khắp nơi.

    • Đến tận nơi xem hòa nhạc thì có thể cảm nhận âm nhạc bằng cả cơ thể.