Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 營業doanh nghiệp
- 1
việc kinh doanh
Những hoạt động hay công việc nhằm kiếm ra tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 벌기 위한 사업이나 활동.
Theo luật, chỉ dược sĩ mới được kinh doanh nhà thuốc.
Seunggyu mới làm kinh doanh lần đầu nên rất vụng về, một tháng qua thành tích không tốt.