Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 延期duyên kỳ
- 1
sự dời lại, sự hoãn lại
Sự đẩy lùi thời gian đã định về sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 시기를 뒤로 미룸.
Thời hạn đăng ký hoãn tốt nghiệp là đến hết tuần này.
Lịch làm việc của công ty cứ bị hoãn lại nên đã nảy sinh vấn đề.
2.Danh từGốc Hán: 煙氣
- 1
khói
Thể khí xuất hiện khi vật thể cháy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 불에 탈 때 생겨나는 기체.
Khói đen bốc lên từ đỉnh núi đang cháy.
Ngày nào cứ đến chiều là từ ống khói nhà máy trước nhà lại bốc lên làn khói cay sè.
3.Danh từGốc Hán: 演技
- 1
sự diễn xuất
Việc diễn viên biểu hiện được nhân vật, tính cách, hành động theo vai đã nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 배우가 맡은 역할에 따라 인물, 성격, 행동 등을 표현해 내는 것.
Anh ấy thể hiện tốt bất kỳ diễn xuất nội tâm nào nên rất được khán giả yêu thích.
Muốn trở thành diễn viên, Seunggyu chọn chuyên ngành kịch và đang dốc sức học diễn xuất.