Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 藥局dược cục
- 1
nhà thuốc, tiệm thuốc
Nơi dược sĩ làm hay bán các loại thuốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약사가 약을 만들거나 파는 곳.
Bạn tôi sức khỏe yếu nên thường xuyên đi bệnh viện và hiệu thuốc.
Đau đầu nên tôi mua thuốc đau đầu ở hiệu thuốc uống.