Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 손 手巾손 + thủ cân
- 1
khăn tay, khăn mùi xoa
Khăn mỏng và nhỏ thường ngày mang theo dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 평소에 가지고 다니며 쓰는 작고 얇은 수건.
Anh ấy lấy khăn tay trong túi ra lau mồ hôi trên trán.
Yumin lấy khăn tay lau kem dính trên miệng em.