Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시청

thị chính, ủy ban nhân dân thành phố

1.Danh từGốc Hán: 市廳thị sảnh

  1. 1

    thị chính, ủy ban nhân dân thành phố

    Cơ quan đảm nhận việc sự vụ hành chính của thành phố.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시의 행정 사무를 맡아보는 기관.

    • Anh ấy làm việc ở tòa thị chính, phụ trách giải quyết đơn thư của người dân.

    • Việc nghị viên hội đồng thành phố chỉ ra sai sót của tòa thị chính là trách nhiệm đương nhiên.

2.Danh từGốc Hán: 視聽

  1. 1

    sự nghe nhìn

    Việc nghe bằng tai và nhìn bằng mắt chương trình truyền hình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 텔레비전 방송을 눈으로 보고 귀로 들음.

    • Em tôi xem tivi mỗi ngày nhiều giờ hơn tôi.

    • Nghe nói nếu để lại cảm nhận sau khi xem bộ phim truyền hình đang hot trên trang web đó thì sẽ được bốc thăm trúng quà.