Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: center
- 1
giữa sân, cầu thủ trung tâm
Ở giữa sân vận động, trong bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ. Hoặc cầu thủ đứng ở giữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 축구, 배구, 농구 등에서, 경기장의 가운데. 또는 가운데에 선 선수.
Cầu thủ số 10 ngã mạnh ở giữa sân.
Trọng tài tập hợp các cầu thủ vào giữa sân để phổ biến luật.
- 2
trung tâm (chuyên kinh doanh)
Nơi bán cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 파는 곳.
Tôi ăn tteokbokki với bạn bè ở quán ăn vặt.
Mẹ của Seunggyu kinh doanh một tiệm gà rán trước cổng trường.
- 3
trung tâm
Nơi phụ trách việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 담당하는 곳.
Chúng tôi quyết định thuê trung tâm chuyển nhà làm việc chuyển nhà.
Cuối tuần trước gia đình Jisu đã đến trung tâm mua sắm gần nhà.