Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 手巾thủ cân

  1. 1

    khăn

    Miếng vải dùng để lau nước trên cơ thể, mặt, bàn tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸, 얼굴, 손의 물기를 닦는 데 쓰는 천.

    • Jisu rửa mặt xong vừa lau mặt bằng khăn vừa đi vào phòng.

    • Mẹ đắp chiếc khăn lạnh lên trán đứa con đang sốt hầm hập.