Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소감

sogam[소감]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

cảm nghĩ, cảm tưởng

Danh từGốc Hán: 所感sở cảm

  1. 1

    cảm nghĩ, cảm tưởng

    Việc nghĩ và cảm nhận về việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대하여 느끼고 생각한 것.

    • Nghị sĩ Park bày tỏ cảm nghĩ khi trúng cử, cảm ơn người dân và hứa sẽ nỗ lực hơn nữa.

    • Khi được hỏi cảm xúc gặp lại bố mẹ sau hai mươi năm, anh ấy nghẹn giọng không nói tiếp được.