Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가뭄

gamum[가뭄]Trung cấp · TOPIK IIThiên tai

hạn hán

Danh từ

  1. 1

    hạn hán

    Thời tiết không có mưa trong suốt thời gian dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 비가 오지 않는 날씨.

    • Nông dân đang lo lắng rằng hạn hán mùa đông sẽ làm hỏng vụ mùa năm sau.

    • Chính phủ quyết định xây đập ở những vùng năm nào cũng bị thiệt hại do hạn hán.