Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 成功的thành công đích
- 1
tính thành công
Điều đáng để cho là đạt được mục đích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적한 것을 이루었다고 할 만한 것.
Ca phẫu thuật của anh ấy kết thúc chỉ trong một giờ và đã thành công.
Anh ấy đã giảng một tiếng đồng hồ với chủ đề 'Cuộc sống thành công'.
2.Định từGốc Hán: 成功的
- 1
mang tính thành công
Đáng để cho rằng đã đạt mục đích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적한 것을 이루었다고 할 만한.
Nhìn những người con đã trưởng thành, ông nội tự hào nói rằng mình đã sống một cuộc đời thành công.
Công ty mỹ phẩm gần đây đang nỗ lực nâng cao chất lượng sản phẩm để thâm nhập thành công ra thị trường nước ngoài.