Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

안녕

chào (bạn, em…)

Thán từGốc Hán: 安寧an ninh

  1. 1

    chào (bạn, em…)

    Lời chào khi gặp nhau hoặc chia tay với bạn bè hay người dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 친구 또는 아랫사람과 서로 만나거나 헤어질 때 하는 인사말.

    • Jisu, chào cậu!

      Ừ, chào cậu!

    • Chào cậu! Dạo này khỏe không?

      Ừ, cậu cũng khỏe chứ?