Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

샌드위치

saendeuwichi[샌드위치]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

sandwich, bánh mì kẹp thịt

Danh từGốc Hán: sandwich

  1. 1

    sandwich, bánh mì kẹp thịt

    Thức ăn được làm bằng cách cho rau, thịt, trứng gà hay phô mai... vào giữa hai miếng bánh mì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 조각의 빵 사이에 채소나 고기, 달걀, 치즈 등을 넣어 만든 음식.

    • Bánh mì kẹp có thể ăn dễ dàng mọi lúc mọi nơi.

    • Tôi thích nhất bánh mì kẹp rau và trứng.

  2. 2

    (cách nói ẩn dụ)Trạng thái kẹt giữa người hay vật… nên không thể cựa quậy được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사람이나 사물 등의 사이에 끼어 꼼짝하지 못하는 상태.

    • Đất nước đó chưa vượt qua được tình thế bị kẹp giữa các nước phát triển và các nước kém phát triển.

    • Tôi bị kẹp ở giữa, không thể đứng về phía bạn mà cũng không thể đứng về phía người yêu.