Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

상하다

bị thương

Động từGốc Hán: 傷 하다thương + 하다

  1. 1

    bị thương

    Trạng thái cơ thể bị thương hoặc không khỏe mạnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 다치거나 건강하지 못한 상태가 되다.

    • Anh ấy đang chơi bóng chuyền thì vướng vào lưới nên bị gãy răng khá nặng.

    • Hồi nhỏ anh ấy bị bỏng nặng nên mặt và hai tay bị tổn thương nhiều.

  2. 2

    phờ phạc, bơ phờ

    Sức khoẻ không tốt hoặc lo lắng nhiều nên hao gầy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건강이 좋지 않거나 걱정이 많아 야위다.

    • Nhìn người vợ gầy rộc đi nhiều, người chồng thấy xót xa.

    • Cô ấy gương mặt hốc hác nhiều, sắc mặt cũng không tốt nên trông già đi vài tuổi.

  3. 3

    hỏng, hư hại

    Đồ vật bị vỡ hoặc trầy xước trở nên tình trạng không bình thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이 깨어지거나 다쳐 정상적인 상태가 아니게 되다.

    • Rừng bị cháy nên cây cối bị hư hại nhiều.

    • Máy giặt nhà tôi làm quần áo xoắn vào nhau quá nhiều nên vải dễ bị hỏng.

  4. 4

    thiu

    Thức ăn bị hỏng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식이 썩다.

    • Anh ấy ăn đồ hộp bị hỏng nên bị đau bụng.

    • Con cá này mùi tanh nồng nặc, có vẻ đã bị ươn rồi.