Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
già, luống tuổi, cao tuổi
Có nhiều tuổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 많이 들다.
Tôi đang sống cùng bố mẹ đã già.
Con mèo tôi nuôi đã già yếu, bệnh tật rồi chết.
- 2
già nua, già cỗi
Qua thời vàng son và suy thoái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기운 등이 한창때를 지나 쇠퇴하다.
Có lẽ tôi cũng già rồi nên không còn nhiệt huyết như trước.
Đúng lúc nghĩ mình đã già thì bỗng nhiên một nhiệt huyết vô tận trào dâng.
- 3
già
Thực vật ở trạng thái chín quá mức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 식물이 지나치게 익은 상태가 되다.
Ngô già cứng quá nên không ăn được.
Mẹ đã nấu cháo bí đỏ bằng quả bí già cho tôi.
- 4
già
Trông có vẻ nhiều tuổi hơn thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보기에 나이가 실제 나이보다 많은 듯하다.
Lâu ngày không gặp, trông bạn tôi già đi nhiều.
Không biết có phải do lúc trẻ vất vả nhiều không mà Minjun già sọm đi.