Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

표지판

pyojipan[표지판]Trung cấp · TOPIK II

biển hiệu, biển báo

Danh từGốc Hán: 標識板tiêu thức bản

  1. 1

    biển hiệu, biển báo

    Bảng tạo biểu thị nhất định để cho biết sự việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실을 알리기 위해 일정한 표시를 해 놓은 판.

    • Trên đường có dựng biển báo ghi tên khu vực.

    • Trên phố có biển chỉ dẫn nên có thể dễ dàng tìm thấy nơi cần đến.