Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빌리다

mượn, thuê

Động từ

  1. 1

    mượn, thuê

    Dùng tạm đồ của người khác rồi trả lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 돈 등을 나중에 돌려주거나 대가를 갚기로 하고 얼마 동안 쓰다.

    • Giám đốc Kim đã mấy tháng nay không trả được số tiền vay ngân hàng.

    • Minjun không có điều kiện mua sách nên phần lớn sách đều mượn ở thư viện về đọc.

  2. 2

    mượn, nhờ

    Nhận sự giúp đỡ từ người hay vật khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 물건 등으로부터 도움을 받다.

    • Tôi không thích già đi nhưng cũng không muốn nhờ đến sức mạnh y học để trẻ lại.

    • Nhà tôi thiếu người làm nên mỗi mùa gặt đều phải nhờ đến sức của thanh niên trong làng.

  3. 3

    mượn (lời)

    Theo lời nói hay câu văn của người khác, hoặc một hình thức hay lí luận nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 형식이나 이론 또는 다른 사람의 말이나 글을 따르다.

    • Giáo sư Kim mượn hình thức tiểu thuyết để viết và xuất bản câu chuyện cuộc đời mình.

    • Mượn lời em tôi thì trong mùa thi, thư viện trường chật kín học sinh.

  4. 4

    mượn

    Lợi dụng cơ hội để làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기 위하여 기회를 이용하다.

    • Nhân cơ hội này, tôi xin gửi lời cảm ơn.

    • Nhân dịp này, tôi xin gửi lời cảm ơn.