Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
sợ
Đối tượng nào đó bị né tránh hoặc sợ việc gì đó xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이 꺼려지거나 무슨 일이 일어날까 두렵다.
Đứa bé sợ ngủ một mình nên lúc nào cũng ngủ cùng bố mẹ.
Dạo này xảy ra nhiều tội ác man rợ nên tôi sợ đi một mình vào ban đêm.
- 2
đáng sợ
Người hay tình huống nào đó khó đối phó hay muốn né tránh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람이나 상황이 대하기 어렵거나 피하고 싶다.
Với dân công sở, không gì đáng sợ hơn câu bảo phải tăng ca vào tối thứ Sáu.
Nghe mẹ kể hồi mới về làm dâu, mẹ sợ bà đến mức không dám ngẩng đầu.
- 3
đáng sợ
Mức độ, trình độ hay năng lực... quá mức hoặc tuyệt vời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정도나 수준, 능력 등이 매우 심하거나 대단하다.
Sản phẩm mới thành công vang dội, công ty chúng tôi đang tăng trưởng với tốc độ chóng mặt.
Vận động viên Kim xuất phát chậm nhưng đã đuổi theo tốp đầu với tốc độ kinh hoàng và về đích đầu tiên.
- 4
lập tức, ngay tức thì
Liền ngay khi việc nào đó xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어나자마자 곧바로.
Vừa về đến nhà, đứa bé đã chạy đi tìm mẹ.
Mệnh lệnh vừa ban ra, những người lính đã hành động răm rắp.