Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ghép, lắp
Đưa vào gắn đúng chỗ nhiều bộ phận tách rời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 떨어져 있는 여러 부분을 알맞은 자리에 대어 붙이다.
Bọn trẻ ghép hình mà quên cả thời gian.
Họ khéo léo lắp cửa sổ vừa khít vào khung.
- 2
so
Đặt hai đối tượng trở lên cùng nhau và so sánh xem xét.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 대상을 같이 놓고 비교하여 살피다.
Chúng tôi so lịch phát sóng của hai đài và phân vân nên xem chương trình nào.
Thi xong, bọn trẻ cầm đề thi so đáp án với nhau, bận rộn không ngớt.
- 3
khớp
Điều hòa sao cho không vênh nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 어긋남이 없이 조화를 이루다.
Những người lính bước đi đều chân, không chút xộc xệch.
Các nghị sĩ mãi không thể thống nhất ý kiến về vấn đề này.
- 4
làm cho khớp
Tạo nên sự hài hòa mà không vênh nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준이나 정도에 맞게 하다.
Chúng tôi nhảy theo bài hát đang phát.
Minjun nấu giỏi những món hợp khẩu vị của mình.