Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

맞추다

matchuda[맏추다]Sơ cấp · TOPIK I

ghép, lắp

Động từ

  1. 1

    ghép, lắp

    Đưa vào gắn đúng chỗ nhiều bộ phận tách rời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 떨어져 있는 여러 부분을 알맞은 자리에 대어 붙이다.

    • Bọn trẻ ghép hình mà quên cả thời gian.

    • Họ khéo léo lắp cửa sổ vừa khít vào khung.

  2. 2

    so

    Đặt hai đối tượng trở lên cùng nhau và so sánh xem xét.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상의 대상을 같이 놓고 비교하여 살피다.

    • Chúng tôi so lịch phát sóng của hai đài và phân vân nên xem chương trình nào.

    • Thi xong, bọn trẻ cầm đề thi so đáp án với nhau, bận rộn không ngớt.

  3. 3

    khớp

    Điều hòa sao cho không vênh nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 어긋남이 없이 조화를 이루다.

    • Những người lính bước đi đều chân, không chút xộc xệch.

    • Các nghị sĩ mãi không thể thống nhất ý kiến về vấn đề này.

  4. 4

    làm cho khớp

    Tạo nên sự hài hòa mà không vênh nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준이나 정도에 맞게 하다.

    • Chúng tôi nhảy theo bài hát đang phát.

    • Minjun nấu giỏi những món hợp khẩu vị của mình.