Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
môn nói
Môn học cách thể hiện bằng lời một cách chính xác suy nghĩ, cảm nhận hay ý kiến...
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 느낌, 의견 등을 말로 정확하게 표현하는 방법을 배우는 과목.
Nói, viết, nghe, đọc là những phần nhất định phải học trong môn quốc ngữ.
Vốn sợ nói trước người khác, anh ấy ghét giờ học nói.
- 2
việc nói
Việc thể hiện qua lời nói suy nghĩ, cảm nhận hay ý kiến... của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 생각이나 느낌, 의견 등을 말로 표현하는 일.
Anh ấy đã luyện nói tập trung để trở thành phát thanh viên.
Buổi học hôm nay xoay quanh việc học sinh tự do phát biểu ý kiến.