Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tràn, đầy tràn
Đầy quá nên chảy ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가득 차서 밖으로 흘러나오다.
Mưa nhiều nên nước sông tràn vào ruộng đồng xung quanh.
Hình như nước trong bồn tắm tràn rồi. Khóa vòi nước lại đi.
- 2
vượt mức
Cái gì đó có nhiều quá mức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 지나치게 많이 있다.
Công viên nơi mọi người vui chơi rồi về đầy rác họ vứt lại.
Trời ấm lên, đường phố tràn ngập người đi dạo chơi.
- 3
tràn ngập, tràn đầy, chan chứa
Tấm lòng, tình cảm, khí thế nào đó…. trỗi dậy mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 마음이나 감정, 기운 등이 강하게 일어나다.
Gương mặt các vận động viên trước trận chung kết tràn đầy tự tin vào chức vô địch.
Nhìn Jisu lúc nào cũng tràn đầy sức sống, tôi cũng thấy có thêm năng lượng và vui vẻ hơn.
- 4
vượt, vượt quá
Vượt quá mức tiêu chuẩn thích hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 적당한 수준을 지나치게 벗어나다.
Anh ta tận hưởng cuộc sống xa hoa quá khả năng của mình và cuối cùng trở nên trắng tay.
Tháng trước tiêu quá nhiều tiền vượt quá khả năng nên tháng này phải sống tiết kiệm.