Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

두껍다

dukkeopda[두껍따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

dày

Tính từ

  1. 1

    dày

    Chiều dài độ cao từ một mặt đến mặt còn lại của một vật có dạng rộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 넓적한 물건의 한 면과 그에 평행한 맞은 면 사이의 길이가 길다.

    • Anh ấy thái thịt dày quá nên thịt không chín kỹ.

    • Tường phòng tôi dày đến mức không nghe thấy chút âm thanh nào từ phòng bên.

  2. 2

    (lực lượng) đông đảo, hùng hậu

    Quy mô của một tập thể nào đó lớn hơn mức độ thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 집단의 규모가 보통의 정도보다 크다.

    • Cuộc cải cách lần này có vẻ khó thành công trong xã hội ta, nơi tầng lớp đặc quyền rất đông đảo.

    • Trung tâm thương mại này có lượng khách hàng đông đảo, từ trẻ em đến người lớn đều tìm đến.