Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

동네

dongne[동네]Sơ cấp · TOPIK IKhu dân cư

quanh nhà, chòm xóm

Danh từGốc Hán: 洞 네động + 네

  1. 1

    quanh nhà, chòm xóm

    Gần nhà nơi mình sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기가 사는 집 근처.

    • Ăn tối xong, anh ấy đi dạo quanh khu phố cho tiêu cơm.

    • Seung-gyu hay chào hỏi nên được người lớn trong xóm khen là đứa trẻ lễ phép.

  2. 2

    làng xóm, thôn xóm, khu phố

    Nơi tập hợp nhiều nhà với nhiều người sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 집들이 모여 있어 사람들이 사는 곳.

    • Tớ đến khu đó lần đầu, phải đi xe buýt số mấy vậy?

    • Trời tối, chúng tôi quyết định ghé vào một làng gần đó nghỉ qua đêm.