Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tăng, làm tăng, làm gia tăng
Làm cho chiều rộng, thể tích của vật thể lớn hơn vốn có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 넓이, 부피 등을 원래보다 크게 하다.
Chúng tôi đã mở rộng văn phòng từ bốn mươi pyeong lên một trăm pyeong và chuyển đi.
Hiệp hội quần vợt đang họp về việc tăng kích thước quả bóng quần vợt.
- 2
tăng thêm, tăng lên
Làm cho số hay lượng nhiều hơn ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수나 양 등을 원래보다 많게 하다.
Vì người già ngày càng nhiều nên cũng phải tăng thêm các cơ sở phúc lợi dành cho người cao tuổi.
Chính phủ đang trăn trở tìm cách tăng việc làm để giải quyết vấn đề thất nghiệp.
- 3
tăng cường, nâng cao
Làm sức mạnh, khí thế hay thế lực mạnh lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 기운, 세력 등을 이전보다 더 크게 하다.
Mong tất cả đảng viên hãy nỗ lực để tăng thêm lực lượng ủng hộ đảng ta.
Chủ tịch Lee mở rộng phạm vi kinh doanh đa dạng, tăng dần động lực tăng trưởng.
- 4
tăng lên
Làm cho tài cán hay năng lực nhiều hơn trước nên khiến cho giỏi hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재주나 능력 등을 전보다 많게 해서 더 잘하게 하다.
Tôi quyết tâm nâng cao kỹ thuật để thử sức lại ở cuộc thi lần sau.
Seunggyu đã dần nâng cao trình độ ngoại ngữ nhờ tích lũy nhiều kinh nghiệm ở nước ngoài.