Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넓다

neolda[널따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

rộng

Tính từ

  1. 1

    rộng

    Bề mặt hay nền có diện tích lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 면이나 바닥 등의 면적이 크다.

    • Anh ấy để tóc mái để che vầng trán rộng.

    • Trên cánh đồng rộng mênh mông chỉ có một cái cây đứng trơ trọi.

  2. 2

    rộng, rộng lớn

    Khổ dài

    Định nghĩa tiếng Hàn: 폭이 길다.

    • Anh ấy bơi lội nên vai rất rộng.

    • Anh ấy ngồi cách xa tôi một khoảng rộng.

  3. 3

    rộng rãi, độ lượng

    Tấm lòng hay suy nghĩ rộng lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 생각이 크고 너그럽다.

    • Từ nhỏ anh ấy đã rộng lượng và tốt bụng nên có nhiều bạn.

    • Ông ấy là nhà lãnh đạo có tấm lòng lớn và rộng lượng, biết bao dung và dẫn dắt mọi người.

  4. 4

    rộng lớn

    Nội dung hay phạm vi có ảnh hưởng rộng rãi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 내용이나 범위가 널리 미치다.

    • Tiến sĩ Kim có kiến thức sâu rộng và biết nhiều.

    • Từ nhỏ anh ấy đã đi du lịch nhiều nên tầm nhìn về thế giới rất rộng.