끼치다
rùng mình, ớn lạnh, nổi (gai ốc), sởn (tóc gáy)
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
rùng mình, ớn lạnh, nổi (gai ốc), sởn (tóc gáy)
Gai ốc sởn hết lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소름이 한꺼번에 돋다.
Khi cơn gió mùa đông buốt giá thổi qua, lạnh đến nổi da gà khắp người.
Xem phim kinh dị sợ quá nên tôi bất giác nổi da gà và toát mồ hôi lạnh sau lưng.
- 2
xộc vào, xông lên
Khí hoặc mùi đồng thời ùa vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 냄새나 기운이 한꺼번에 밀려들다.
Mở nắp nồi ra thì hơi nóng phả thẳng vào mặt.
Đi ngang qua tiệm cá, mùi tanh xộc vào mũi khiến tôi khó chịu.
2.Động từ
- 1
làm (phiền phức), gây (tổn hại)
Gây thiệt hại hay lo lắng cho công việc hoặc người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 일에 피해를 주거나 걱정하게 하다.
Yumin không muốn làm bố mẹ lo lắng nên ngay cả chuyện bị ốm cũng không nói.
Gần đây quận đang thi công đường quy mô lớn, gây nhiều bất tiện cho việc đi lại của người dân.
- 2
gây (ảnh hưởng)
Mang lại ảnh hưởng cho xã hội hoặc người khác bởi việc gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일로 다른 사람이나 사회에 영향을 주다.
Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt nguồn từ Mỹ đã gây ảnh hưởng xấu đến cả thị trường chứng khoán nước ta.
Thần thoại Hy Lạp và La Mã đã có ảnh hưởng to lớn đến toàn bộ nghệ thuật châu Âu.