Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

종교

tôn giáo

Danh từGốc Hán: 宗敎tôn giáo

  1. 1

    tôn giáo

    Hệ thống văn hóa tin và phục tùng hiện thân tồn tại của thần thánh hay lực lượng siêu nhiên và coi đó là nền tảng cơ bản của triết học hay đời sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신이나 초자연적인 존재를 믿고 복종하면서 생활이나 철학의 기본으로 삼는 문화 체계.

    • Thông thường, tôn giáo của một quốc gia có liên quan mật thiết đến văn hóa.

    • Tôn giáo nói chung là khái niệm tôn thờ thần linh che chở con người.

Cùng chủ đề: Các tôn giáo