Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 規模quy mô

  1. 1

    quy mô

    Phạm vi và độ lớn của hiện tượng hay đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 현상의 크기나 범위.

    • Phong trào quyên góp giúp đỡ người dân vùng thiên tai đang được mở rộng trên quy mô toàn quốc.

    • Được biết quy mô ngân sách năm mới của chính phủ đã tăng mạnh so với năm ngoái.

  2. 2

    Quy mô (dự toán)

    Cấu trúc hoặc kế hoạch của các khoản chi

    Định nghĩa tiếng Hàn: 씀씀이의 계획성이나 짜임새.

    • Tháng này tôi tiêu tiền tiêu vặt vung vãi không có kế hoạch nên chẳng còn đồng nào.

    • Cô vợ mới cưới ghi sổ chi tiêu tỉ mỉ và quán xuyến việc nhà một cách có kế hoạch, tiết kiệm.