Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộc
- 1
nơi, chỗ
Đơn vị đếm số nơi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 장소의 수를 세는 단위.
Trên người anh ấy có nhiều chỗ bị bầm tím.
Nhà ở ngôi làng quê đó, trừ vài chỗ, đều là nhà mái ngói.