Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

산업

saneop[사넙]Trung cấp · TOPIK II

công nghiệp

Danh từGốc Hán: 産業sản nghiệp

  1. 1

    công nghiệp

    Ngành chủ yếu sản xuất sản phẩm hay dịch vụ giống như ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp, ngành lâm nghiệp, ngành thủy sản, ngành khai thác khoáng sản, ngành dịch vụ vv...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 농업, 공업, 임업, 수산업, 광업, 서비스업 등과 같이 물품이나 서비스 등을 만들어 내는 일.

    • Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp dệt may.

    • Gần đây ngành công nghệ thông tin và truyền thông của nước ta đang phát triển vượt bậc.