Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지진

jijin[지진]Trung cấp · TOPIK IIThiên tai

động đất

Danh từGốc Hán: 地震địa chấn

  1. 1

    động đất

    Hiện tượng vỏ trái đất chuyển động, thường gây nứt nẻ, trồi sụt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 화산 활동이나 땅속의 큰 변화 때문에 땅이 흔들리는 현상.

    • Do trận động đất bất ngờ, nhiều tòa nhà đã bị sập.

    • Trận động đất lần này đã gây thiệt hại lớn về tài sản và thương vong.