Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장마

jangma[장마]Sơ cấp · TOPIK IThiên tai

mưa dai dẳng, mùa mưa

Danh từ

  1. 1

    mưa dai dẳng, mùa mưa

    Thời tiết hay hiện tượng mưa liên tục nhiều ngày vào mùa hè. Hoặc mưa như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여름철에 여러 날 계속해서 비가 오는 현상이나 날씨. 또는 그 비.

    • Mùa mưa kéo dài khiến thiệt hại do mưa ngày càng lớn.

    • Sau khi mùa mưa dai dẳng kết thúc, cái nóng oi bức bắt đầu.