Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

희망

huimang[히망]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

hi vọng

Danh từGốc Hán: 希望hy vọng

  1. 1

    hi vọng

    Sự mong ước và kì vọng về tương lai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞일에 대하여 기대를 가지고 바람.

    • Jisu mang hy vọng một ngày nào đó sẽ trở thành ca sĩ.

    • Seunggyu ôm hy vọng mơ hồ rằng sau này mọi việc sẽ suôn sẻ.

  2. 2

    niềm hi vọng

    Khả năng có thể tốt đẹp sau này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 잘될 수 있는 가능성.

    • Chỉ còn năm phút nữa là hết trận mà đang bị dẫn hai bàn nên không còn hy vọng thắng.

    • Anh ấy vẫn không buông sợi dây hy vọng cuối cùng rằng có thể khỏi hẳn nhờ phẫu thuật.