Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 列車liệt xa
- 1
tàu hỏa
Xe lửa hay tàu điện ngầm được nối kéo dài bằng nhiều toa tàu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개의 칸을 길게 이어 놓은 기차나 전철.
Tôi thường đi tàu hỏa hơn là ô tô vì không phải chịu cảnh tắc đường.
Gần đây tàu hay bị chậm trễ nên hành khách đi tàu điện ngầm đi làm đang gặp bất tiện.