Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會員hội viên
- 1
hội viên
Người tạo nên tổ chức nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 모임을 이루는 사람.
Các hội viên câu lạc bộ leo núi của chúng tôi mỗi tháng một lần cùng nhau đi leo núi.
Để trở thành hội viên của hội học thuật chúng tôi, bạn phải vượt qua vòng phỏng vấn.