Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bôi, xóa, lau
Dùng dụng cụ làm cho không còn nhìn thấy những thứ viết ra, vẽ ra hay dấu vết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쓰거나 그린 것 또는 흔적 등을 도구를 사용해 안 보이게 없애다.
Nhân viên cửa hàng mất cả buổi sáng để xóa những hình vẽ bậy lũ trẻ viết trên cửa ra vào.
Vừa về đến nhà là chị tôi tẩy trang rồi thay quần áo thoải mái.
- 2
xóa bỏ, loại bỏ
Xóa bỏ hoặc quên đi suy nghĩ hay kí ức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 기억을 없애거나 잊다.
Để xóa đi kỷ niệm với người yêu cũ, Seunggyu đã đốt hết những bức ảnh chụp chung.
Đến giờ ăn tối mà con vẫn chưa về là chuyện lạ, nhưng người mẹ cố gạt đi nỗi bất an.
- 3
xóa bỏ, loại bỏ
Làm mất đi tình cảm hay vẻ mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 표정 등을 사라지게 하다.
Vừa bắt đầu nói chuyện làm ăn, giám đốc Kim lập tức tắt nụ cười trên mặt và trở nên lạnh lùng.
Đối phương không hợp tác, Seunggyu đổi thái độ và xóa sạch vẻ mặt thân thiện.