Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 畫面họa diện
- 1
màn hình
Mặt đang lấp đầy cả một hình ảnh hay bức tranh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 폭의 그림이나 사진이 채우고 있는 면.
Trong khung hình có một phong cảnh tuyệt đẹp.
Đặc trưng của tác phẩm là bề mặt tranh được tạo nên từ những màu sắc mạnh mẽ.
- 2
màn hình, màn ảnh
Video thể hiện trên ti vi hay màn hình chiếu phim. Hoặc mặt thể hiện hình ảnh trình chiếu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 영화가 비치는 막이나 텔레비전 따위에 나타나는 영상, 또는 그 영상이 나타나는 면.
Chúng tôi không thể rời mắt khỏi màn hình rạp chiếu phim.
Chiếc tivi mới có màn hình sắc nét và rõ ràng hơn so với tivi cũ.