Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 下宿費hạ túc phí
- 1
phí nhà trọ, tiền ở trọ
Tiền trả tiền phòng và tiền ăn rồi ăn ngủ ở nhà người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 집에 머물면서 먹고 자는 데 드는 방세와 밥값 등의 돈.
Seunggyu đang làm thêm để kiếm tiền trọ.
Chủ nhà trọ thúc giục người ở trọ trả tiền trọ còn nợ.